Ngân sách quốc phòng của các quốc gia trên thế giới :

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Ngân sách quốc phòng của các quốc gia trên thế giới :

Bài gửi by THINHRAZOR21428 on Thu Jun 19, 2008 4:33 pm

(Nguồn này lấy từ Bách khoa toàn thư mở Wikipedia )
Ngân sách quốc phòng là một phần trong Ngân sách Nhà nước được chi tiêu cho công tác quốc phòng mà chủ yếu là duy trì và tăng cường sức mạnh cho quân đội.

Chi phí bao gồm: Nghiên cứu chế tạo vũ khí, mua sắm vũ khí, trang thiết bị...hoạt động huấn luyện, tập trận, quân trang, quân dụng, lương...

Năm 2007, tổng chi phí quân sự trên thế giới là 1.164 tỷ USD, trong đó Hoa Kỳ là nước có chi phí quân sự cao nhất với 532 tỉ USD, sau đó là Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (66.1), Pháp (64.611), Đức (57.5), Nhật Bản (46), Trung Quốc (45.5), Nga (32.4), Ý (32)...

So với các chi phí khác, chi phí quân sự thường chiếm tỉ lệ cao trong ngân sách. Các nước giàu có thường chú trọng đến chi phí quân sự. Trong khi đó tổng chi phí cho công tác xóa đói giảm nghèo chỉ có khoảng 25 tỷ USD, chiếm chưa đến 2% so với chi phí quân sự.
Thứ tự Quốc gia (vùng lãnh thổ) Chi phí quân sự (USD) Ngày cập nhật thông tin
— Thế giới Tổng 1,164,254,167,000
— NATO Tổng 849,875,309,000
— EU Tổng 292,745,000,000
1 Hoa Kỳ 532,800,000,000 2007
2 Anh 101,100,000,000 2007
3 Pháp 64,611,000,000 2007
4 Đức 57,500,000,000 2007
5 Nhật Bản 46,000,000,000 2007 (est.)
6 Trung Quốc 45,500,000,000 2007 (est.)
7 Nga 32,400,000,000 2007
8 Ý 32,093,537,000 2006 (est.)
9 Ả Rập Saudi 31,255,000,000 2006
10 Ấn Độ 21,330,000,000 2007
11 Hàn Quốc 21,050,000,000 2005
12 Úc 18,200,000,000 2007
13 Tây Ban Nha 15,792,207,000 2006
14 Canada 15,267,891,500 2007
15 Thổ Nhĩ Kỳ 11,492,161,000 2006 (est.)
16 Hà Lan 10,369,920,000 2006 (est.)
17 Israel 9,444,000,000 2005
18 Brasil 9,940,000,000 2005
19 Đài Loan 7,923,000,000 2005
20 Hy Lạp 7,648,561,000 2006 (est.)
21 Ba Lan 7,262,500,000 2007
22 Mexico 6,070,000,000 2005
23 Thụy Điển 5,700,000,000 2007
24 Triều Tiên 5,000,000,000 2005
25 Singapore 4,470,000,000 NA
26 Iran 4,300,000,000 2005
27 Argentina 4,300,000,000 NA
28 Pakistan 4,253,000,000 2004
29 Na Uy 4,033,500,000 2003
30 Venezuela 4,000,000,000 2007
31 Bỉ 3,999,000,000 2003
32 Chile 3,907,000,000 2005
33 Nam Phi 3,548,000,000 2005
34 Bồ Đào Nha 3,497,800,000 2003
35 Colombia 3,300,000,000 NA
36 Đan Mạch 3,271,600,000 2003
37 Kuwait 3,007,000,000 2005
38 Algérie 2,994,000,000 2005
39 Romania 2,900,000,000 2007
40 Phần Lan 2,800,000,000 FY06
41 Thụy Sĩ 2,548,000,000 2005
42 Ai Cập 2,440,000,000 2003
43 Áo 2,334,900,000 FY06
44 Maroc 2,306,000,000 2005
45 Séc 2,170,000,000 2004
46 Angola 2,000,000,000 2005
47 Thái Lan 1,775,000,000 NA
48 Malaysia 1,690,000,000 NA
49 Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất 1,600,000,000 NA
50 Jordan 1,392,000,000 2005
51 Iraq 1,333,000,000 2005
52 Indonesia 1,300,000,000 2004
53 Libya 1,300,000,000 2007
54 New Zealand 1,147,000,000 2005
55 Hungary 1,080,000,000 2002 est.
56 Bangladesh 1,008,000,000 2005
57 Yemen 992,200,000 2005
58 Azerbaijan 900,000,000 2006
59 Syria 858,000,000 NA
60 Philippines 836,900,000 2005
61 Peru 829,300,000 2005
62 Nigeria 737,600,000 2005
63 Qatar 723,000,000 NA
64 Ireland 700,000,000 FY00/01
65 Cuba 694,000,000 2005
66 Ecuador 650,000,000 2005
67 Việt Nam 650,000,000 NA santa
68 Bahrain 627,700,000 2005
69 Croatia 620,000,000 2004
70 Ukraina 617,900,000 FY02
71 Sri Lanka 606,200,000 2005
72 Sudan 587,000,000 2004
73 Gruzia 567,200,000 2007
74 Liban 540,600,000 2004
75 Belarus 420,500,000 2006
76 Slovakia 406,000,000 2002
77 Kypros 384,000,000 NA
77 Uruguay 371,200,000 2005
78 Slovenia 695,000,000 2007
79 Bulgaria 356,000,000 FY02
80 Tunisia 356,000,000 NA
81 Madagascar 329,000,000 2005
82 Botswana 325,500,000 2005
83 Ethiopia 295,900,000 2004
84 Brunei 290,700,000 2004
85 Kenya 280,500,000 2005
86 Gabon 253,500,000 2005
87 Oman 252,990,000 2005
88 Côte d'Ivoire 246,600,000 2005
89 Bosna và Hercegovina 234,300,000 NA
90 Luxembourg 231,600,000 2003
91 Litva 230,800,000 FY01
92 Cameroon 230,200,000 2005
93 Kazakhstan 221,800,000 FY02
94 Eritrea 220,100,000 2005
95 Macedonia 200,000,000 NA
96 Uzbekistan 200,000,000 NA
97 Uganda 192,800,000 2005
98 Cộng hòa Dominican 180,000,000 FY98
99 Guatemala 169,800,000 2005
100 El Salvador 161,700,000 2005
101 Armenia 160,000,000 2006
102 Estonia 155,000,000 2002 est.
103 Guinea Xích Đạo 152,200,000 2005
104 Panama 150,000,000 2005
105 Namibia 149,500,000 2005
106 Bolivia 130,000,000 2005
107 Zimbabwe 124,700,000 2005
108 Afghanistan 122,400,000 2005
109 Zambia 121,700,000 2005
110 Guinée 119,700,000 2005
111 Sénégal 117,300,000 2005
112 Campuchia 112,000,000 NA
113 Mali 106,300,000 2005
114 Nepal 104,900,000 2005
115 Cộng hòa Dân chủ Congo 103,700,000 2005
116 Benin 100,900,000 2005
117 Honduras 99,410,000 2005
118 Turkmenistan 90,000,000 NA
119 Latvia 87,000,000 FY01
120 Cộng hòa Congo 85,220,000 2005
121 Ghana 83,650,000 2005
122 Costa Rica 83,460,000 2005
123 Mozambique 78,030,000 2005
124 Burkina Faso 74,830,000 2005
125 Tchad 68,950,000 2005
126 Liberia 67,400,000 2005
127 Trinidad và Tobago 66,720,000 2003
128 Albania 56,500,000 FY02
129 Rwanda 53,660,000 2005
130 Paraguay 53,100,000 2003
131 Maldives 45,070,000 2005
132 Niger 44,780,000 2005
133 Malta 44,640,000 2005
134 Burundi 43,900,000 2005
135 Swaziland 41,600,000 2005
136 Lesotho 41,100,000 2005
137 Myanma 39,000,000 NA
138 Fiji 36,000,000 2004
139 Tajikistan 35,400,000 FY01
140 Nicaragua 32,270,000 2005
141 Jamaica 31,170,000 2003
142 Togo 29,980,000 2005
143 Djibouti 29,050,000 2005
144 Haiti 25,960,000 2003
145 Mông Cổ 23,100,000 FY02
147 Somalia 22,340,000 2005
148 Tanzania 21,200,000 2005
149 Mauritania 19,320,000 2005
150 Kyrgyzstan 19,200,000 FY01
151 Belize 19,000,000 2005
152 Papua New Guinea 16,900,000 2003
153 Cộng hòa Trung Phi 16,370,000 2005
154 Malawi 15,810,000 2005
155 Seychelles 14,850,000 2005
156 Sierra Leone 14,250,000 2005
157 Comoros 12,870,000 2005
158 Mauritius 12,040,000 2005
159 Lào 11,040,000 2005
160 Guiné-Bissau 9,455,000 2005
161 Moldova 8,700,000 2004
162 Bhutan 8,281,000 2005
163 Suriname 7,494,000 2005
164 Cabo Verde 7,178,000 2005
165 Guyana 6,479,000 2003
166 Đông Timor 4,400,000 FY03
167 Bermuda (thuộc Anh) 4,030,000 2001
168 Gambia 1,547,000 2004
169 San Marino 700,000 2005
170 Tiêu bản:Country data Sao Tome and Principe São Tomé và Príncipe 581,700 2004
avatar
THINHRAZOR21428
U Minh Quỉ Vương
U Minh Quỉ Vương

Tổng số bài gửi : 63
Age : 27
Đến từ : Ngôi nhà hạnh phúc
Registration date : 19/06/2008

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết